Bỏ qua để đến Nội dung

Plumbing, Pumps & Filtration

Multistage centrifugal pump Grundfos 96500984. CR 10-6 A-A-A-E-HQQE / Bơm ly tâm nhiều tầng Grundfos 96500984. CR 10-6 A-A-A-E-HQQE

Bơm ly tâm đa tầng trục đứng với cửa hút và cửa xả nằm trên cùng một mặt phẳng (kiểu thẳng hàng). Đầu bơm và đế được làm bằng gang – tất cả các bộ phận tiếp xúc với chất lỏng khác đều bằng thép không gỉ. Phớt trục dạng hộp đảm bảo độ tin cậy cao, vận hành an toàn, dễ tiếp cận và bảo dưỡng. Truyền động bằng khớp nối cứng. Bơm được trang bị động cơ không đồng bộ 3 pha, làm mát bằng quạt.
Lưu lượng định mức: 10 m³/h
Cột áp định mức: 48,3 m
Loại động cơ: 90LE
Công suất định mức: 2,2 kW
Tần số điện lưới: 50 Hz
Điện áp định mức: 3 x 220-240V/380-415V
Dòng điện định mức: 8,00/4,60 A
Trọng lượng tịnh: 50 kg
Trọng lượng cả bao bì: 54 kg
120.960.000 ₫

EVAC VACUUM PUMP. Part NO 6540369 / BƠM CHÂN KHÔNG EVAC. Mã số linh kiện: 6540369

Thông số kỹ thuật:
Thông số điện
Điện áp: 3x400 V 50 Hz
Công suất định mức: 4.0 kW, 50 Hz
Dòng điện định mức: 9.15 A, 50 Hz
Tốc độ quay: 1430 vòng/phút, 50 Hz
Cấp cách điện: F (140°C-155°C)
Cấp bảo vệ: IP55

Vật liệu
Vỏ bơm và vỏ làm kín: Gang đúc EN-GJL-200 SFS-EN 1561
Cánh quạt: Gang dẻo EN-GJS-500 SFS-EN 1563
Trục: Thép không gỉ SIS 2324
Đai ốc, vít và chốt cánh quạt: Thép không gỉ SIS 2333
Phớt cơ khí: Cao su flo (VITON), Cacbon phủ cacbua silic,
Thép không gỉ SIS 2343

Khác
Cánh quạt: Ø235, 50 Hz
544.320.000 ₫

WILO TOP-S 30/10 (1~230 V, PN 10) Article number : 2066132 / WILO TOP-S 30/10 (1~230 V, PN 10) Mã sản phẩm: 2066132

Bao gồm:
Bơm
Cách nhiệt
Bao gồm gioăng cho kết nối ren
Vòng đệm cho vít mặt bích (cho đường kính kết nối danh nghĩa DN 40 - DN 65)
Hướng dẫn lắp đặt và vận hành
Lợi ích:

Đèn báo hướng quay để hiển thị chiều quay chính xác (chỉ với loại 3~)
Điều chỉnh công suất thủ công với 3 cấp tốc độ
Vỏ bơm được phủ lớp điện di (KTL) chống ăn mòn do ngưng tụ
Thông số kỹ thuật
Phạm vi nhiệt độ cho phép -20 °C đến +130 °C, trong thời gian ngắn (2 giờ) đến +140 °C (TOP-S 25/13, 80/15, 80/20: -20 °C đến +110 °C)
Kết nối nguồn điện:
1~230 V, 50 Hz (tùy thuộc vào loại)
3~230 V, 50 Hz (với phích cắm chuyển đổi tùy chọn)
3~400 V, 50 Hz
Cấp bảo vệ IP X4D
Kết nối ren hoặc kết nối mặt bích (tùy thuộc vào loại) Rp 1 đến DN 100
Áp suất hoạt động tối đa của phiên bản tiêu chuẩn: 6/10 bar hoặc 6 bar (phiên bản đặc biệt: 10 bar)
Vật liệu
Vỏ bơm: Gang xám
Cánh quạt: Nhựa
Trục: Thép không gỉ
Vòng bi: Carbon, tẩm kim loại
77.760.000 ₫

VE280N Vacuum Pump | Máy bơm hút chân không hai cấp Value VE280N

Bơm hút chân không VE280N
Lưu lượng bơm: 226-254 lít/phút
Chân không tuyệt đối (độ hút chân không): 15 Micron
Công suất: 1 Mã lực
Dung tích dầu: 500 ml
Điện áp: 110-220V/50-60Hz, Chế độ chuyển đổi nguồn điện
Kích thước: 395x145x257 mm
Khối lượng: 16.2 kg
12.420.000 ₫

JABSCO ELECTRIC TOILET CONV KIT 12V, PART NO: 37010-0092 / Bộ chuyển đổi bồn cầu điện JABSCO 12V, mã hàng hóa: 37010-0092

Bộ chuyển đổi

Chuyển đổi bồn cầu Jabsco loại nhỏ gọn và loại thông thường sang hoạt động hoàn toàn bằng điện mà không cần thay đổi van cấp hoặc xả hiện có.

Mã sản phẩm của nhà sản xuất: 37010-0092

THÔNG TIN KỸ THUẬT
Mô tả Hệ đo lường Anh Hệ đo lường mét
Kết nối cho ống dẫn nước vào có đường kính trong từ 5/8 đến 3/4 inch Kết nối cho ống dẫn nước vào có đường kính trong từ 16,00 đến 19,00 mm
Chiều dài 13 1/4 inch (340,00 mm)
Chiều rộng 8 1/4 inch (210,00 mm)
Chiều cao 3 1/4 inch (80,00 mm)
Điện áp 12V DC.
Cầu chì 25 A.
51.127.200 ₫

Klinger Packing - Gland K55 - PTFE/Graphite - 25 x 25mm - 8m - 191K55250 / Vòng đệm Klinger - Gland K55 - PTFE/Graphite - 25 x 25mm - 8m - 191K55250

Klinger BW#: 07855707 Mfr#: 191K55250 UNSPSC#: 31181701
Đặc điểm:
Được sản xuất từ ​​PTFE giãn nở, được xử lý đặc biệt để tích hợp chất bôi trơn gốc than chì chất lượng cao
Dạng bện Klingerlock cho khả năng làm kín chắc chắn nhưng vẫn linh hoạt
Phạm vi nhiệt độ: -200°C đến +280°C
Phạm vi pH: 0 – 14
Tốc độ quay tối đa: 25m/s
Ứng dụng
Thích hợp sử dụng trong máy bơm tốc độ cao, axit, kiềm và bùn nhẹ
226.800.000 ₫

HANNA metering pump 18.3 L/Ph 0.5 Bar, Part number: BL20 | Bơm định lượng HANNA 18,3 L/pha 0,5 Bar, Mã sản phẩm: BL20

Lưu lượng: 18,3 lít/giờ
Áp suất: 0,5 bar
Chu kỳ bơm: 120 nhịp/phút
Vỏ bơm: Sợi gia cường polypropylene
Vật liệu:
Mặt bích: PVDF
Màng ngăn: PTFE
Van bi thủy tinh:
Vòng đệm O-ring: FPM/FKM
Ống bơm: Polyethylene 5 x 8 mm, dài 7 m
Tự mồi: Cột áp tối đa: 1,5 m (5 feet)
Nguồn điện:
BLx-1: 110/115 VAC, 50/60Hz
BLx-2: 220/240 VAC, 50/60Hz
Công suất tiêu thụ tối đa: Khoảng 200 W
Chuẩn bảo vệ IP65
Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 50°C (32 đến 122°F); Độ ẩm tương đối tối đa 95% không ngưng tụ
Kích thước 194 x 165 x 121 mm
Trọng lượng Khoảng 3 kg
Bảo hành 12 tháng (đối với sản phẩm còn nguyên niêm phong và thẻ bảo hành)
Bao gồm: Bơm định lượng với van trên (trên bơm), van dưới (trên bơm), van lọc, ống sứ (để nhấn chìm lưới lọc xuống đáy), van xả, ống mềm 7m, thẻ bảo hành, sách hướng dẫn sử dụng, hộp đựng
12.204.000 ₫

Wilo Seawater Pump, Part number: Model PU-S750E | Bơm nước biển Wilo, Mã sản phẩm: Model PU-S750E

Thông số kỹ thuật
Công suất: 750W
Đường kính họng xả: 50mm
Đường kính họng hút: 50mm
Chuẩn chống nước: IP44
Chất liệu: Trục bơm, cánh bơm (Thép không gỉ)
Hiệu suất máy
Lưu lượng nước: 300 lít/phút
Cột áp: 15m
Độ hút sâu: 6m
Nhiệt độ chất lỏng bơm: 0 - 40 độ C
Kích thước & Lắp đặt
Nguồn điện áp: 220V/50Hz
Kích thước sản phẩm: 46cm x 28cm x 39cm
Trọng lượng sản phẩm: 23kg
Trọng lượng bao bì: 24kg
25.380.000 ₫

SHUNDA PUMP Vertical self-priming centrifugal pump CLZ series, Part number: 100CLZ-9 | Bơm ly tâm tự mồi trục đứng SHUNDA PUMP dòng CLZ, Mã sản phẩm: 100CLZ-9

Điện áp : 24V DC
Công xuất : 180W
Lưu lượng : 50L/phút
Bơm cao : 6 mét
Vòng quay : 3500 R/min
Ống ra : 25 mm
Chất liệu: Inox – Đồng – Nhựa
Trọng lượng : 2.8 Kg
Kích thước: 285 x 185 x 165 mm
Có khả năng bơm liên tục.
Dùng nguồn điện ắc quy hoặc biến thế 24V 20A.
135.331.560 ₫