Bỏ qua để đến Nội dung

Motion Control & Fluid Power

Bock semi-hermetic Compressor HGX 4/555-4 S 400V/3/50Hz / Máy Nén Bán Kín Bock HGX 4/555-4 S 400V/3/50Hz

Dung tích (m3/h @ 50 Hz): 48,20
Khối lượng tịnh: 150 kg
(Kích thước RxDxC) (**): 690 / 370 / 405 mm
510.408.000 ₫

Factair BA450E Mobile Breathing Air Systems - ATEX Zone 1 High Pressure Air Compressure / Máy nén khí áp suất cao chống cháy nổ ATEX Zone 1

Lưu lượng khí tự do (FAD): 450 l/phút (14,1 scfm) tại áp suất 8,5 Bar
Trọng lượng: 120 Kg / Kích thước: Dài 1195 mm x Rộng 610 mm x Cao 880 mm
Độ ồn: 71 dBA
Động cơ điện: 415V 3 pha 4,0 kW / Khởi động trực tiếp
Đầu ra: 2 đầu ra, cả hai đều có khớp nối tương thích CEJN bảo vệ dòng chảy
910.000.000 ₫

AIR SYSTEMS INTERNATIONAL INTRINSICALLY SAFE COMPRESSOR SYSTEM 230/460VAC ONLY, BB30-FK REPLACING F, PART NO: TA3-AXAF / HỆ THỐNG MÁY NÉN AN TOÀN BỀN VỮNG QUỐC TẾ CỦA AIR SYSTEMS CHỈ 230/460VAC, BB30-FK THAY THẾ F, SỐ PHẦN: TA3-AXAF

Hệ thống Air Systems TA3 AXAF là một máy nén khí thở chống nổ được thiết kế cho các bộ mặt nạ thở áp suất theo nhu cầu.
TA3-AXAF được trang bị hệ thống lọc 3 giai đoạn đạt chuẩn Grade D, cùng với một bộ giám sát an toàn nội tại được phê duyệt bởi CSA để phát hiện carbon monoxide.
Máy nén này không tương thích với ống làm mát Vortex hoặc các loại mặt nạ thở dòng chảy liên tục. Áp suất khí đầu ra 110 PSI - 3 khớp nối
Động cơ điện 3 pha chống nổ, 230 VAC
Công tắc bật/tắt chống nổ
Dây nguồn dài 25 feet - không có phích cắm - người dùng tự đấu dây theo yêu cầu NEC
Hỗ trợ hoạt động cho 3 người - chỉ dành cho mặt nạ thở áp suất theo nhu cầu
Tính năng khí dự phòng tự động hoàn toàn - khả năng tối đa 4500 PSI
Chỉ báo hình ảnh và cảnh báo âm thanh bằng khí nén trong trường hợp hệ thống gặp sự cố
Dung lượng dòng chảy 48 CFM
Hệ thống lọc 3 giai đoạn đạt chuẩn Grade D
Bộ giám sát CO an toàn nội tại
Hoạt động bằng nguồn 9 Volt DC được phê duyệt bởi CSA - phù hợp với môi trường Class 1, Div. 1, Nhóm D và C
Bình khí đôi Twin Air để cung cấp khí thở làm mát, đạt chuẩn ASME
Có thể chứa 1 bình SCBA - khí dự phòng tối đa 4500 PSI
Bảng điều khiển khí bằng thép với bộ điều chỉnh áp suất cao
Lốp khí nén 10 inch
541.285.200 ₫
1.533.600 ₫

B-Series NEMA 7 Pressure Switch part number: B-7-22-V-CEN4-06-JL-MD / Công tắc áp suất B-Series NEMA 7, smã hàng hóa: B-7-22-V-CEN4-06-JL-MD

Công tắc áp suất B-Series NEMA 7
Vỏ chống nổ cung cấp bảo vệ tuyệt đối
Có thể điều chỉnh từ 15% đến 100% phạm vi
Độ trễ cố định hoặc điều chỉnh giới hạn
Lựa chọn đa dạng các phần tử công tắc và vật liệu tiếp xúc
7 - Loại công tắc áp suất 700, vỏ chống nổ đạt tiêu chuẩn Division 1 và 2, NEMA 7, 9 và IP66
22 - SPDT đơn kín khí AC
V - B4, B7: Viton cho các phạm vi H2O
-- NPT cái 1/4
60IW: 60 inch H2O
CN: Chứng nhận ATEX / IECEx cho B7
MD: Phạm vi mét trên nhãn
43.524.000 ₫

Portable Air Compressor maximum pressure 8 bar / Máy nén khí Stanley DST100/8/6 (1HP - 6 lít, không dầu)

Loại: Máy nén khí không dầu, Máy nén khí mini
Công suất: 1HP
Độ ồn: 59dB
Đường kính bình chứa: 150mm
Hiệu suất làm việc
Dung tích bình: 6 lít
Lưu lượng khí: 105 lít/phút
Áp lực: 8 bar
7.452.000 ₫

REHOBOT PHS280-2400L Hand Pump/ Bơm tay thủy lực Rehobot PHS280-2400L

- Tốc độ gấp đôi, tác động đơn
- Áp suất làm việc 2.400 Bar
- Tùy chọn dung tích bình 2,4 lít - 4,1 lít
- Hệ thống thay đổi dòng chảy tự động
- Yêu cầu lực bơm hạn chế
- Thiết kế đơn giản và chức năng
- Cổng dầu ra ren G1/4”
- Đồng hồ đo áp suất được bảo vệ đi kèm
- Trọng lượng nhẹ, tiện dụng, thân thiện với người dùng
- Van an toàn tích hợp đảm bảo độ tin cậy
106.730.000 ₫

W4-15-415-FP6M AALKIN W4 Silent Canopy High Pressure Breathing Air Compressors 15W-20HP, 380-400V/50Hz/3Ph, IE3, Inlet P: Atmospheric & Max Outlet P: 415 Bar FAD 600 LPM, Q2 PLC, Auto Air-Cooled, CE Certified Breathing Air Quality Complies with EN 12021:2014 / Máy nén khí thở áp suất cao ALKIN W4 có vỏ bọc cách âm Công suất: 15W - 20HP Điện áp: 380-400V / 50Hz / 3 Pha, tiêu chuẩn IE3 Áp suất đầu vào: Khí quyển & Áp suất đầu ra Tối đa: 415 Bar Lưu lượng FAD (Lưu lượng khí nén thực tế): 600 Lít/phút (LPM) Bộ điều khiển: Q2 PLC Hệ thống làm mát: Tự động làm mát bằng không khí Chứng nhận: Chất lượng khí thở được Chứng nhận CE Tiêu chuẩn: Tuân thủ EN 12021:2014

Bộ lọc P61 (Thép không gỉ) với Lõi lọc có thể nạp lại (Thép không gỉ)
Bộ lọc tách hạt bẩn và dầu áp suất cao (Thép không gỉ)
Bộ tách dầu và nước ngưng tụ cấp nén thứ 2, 3 & 4 (Thép không gỉ)
Bộ làm mát trung gian (Thép không gỉ)
Bộ làm mát cuối (Thép không gỉ)
Van ưu tiên (Van duy trì áp suất)
Van một chiều
Van an toàn ở mỗi cấp nén
Kính báo mức dầu
Công tắc báo mức dầu
Vỏ chống ồn sơn tĩnh điện
Đế chống rung và khung phụ được cách ly khỏi vỏ máy để vận hành êm ái nhất
Hệ thống làm mát nhiệt đới với quạt thông gió điện
Xả nước ngưng tự động
Tự động khởi động / dừng
Công tắc áp suất
Bảo vệ quá tải nhiệt cho động cơ điện
Bảng nạp khí có thể tháo rời với 4 dây nạp (Khớp nối Yoke, van nạp) và đồng hồ đo áp suất bình khí
Vỏ máy được cách ly khỏi khung phụ để vận hành êm ái nhất
Bảng điều khiển: Đồng hồ đo áp suất các cấp nén, Công tắc chính, Nút Bật / Tắt, Đồng hồ giờ, Nút Kiểm tra, Reset và Dừng khẩn cấp, 5 đèn LED điều khiển
Tủ điện: Bộ khởi động Sao-Tam giác (Y∆)
Bảng nạp khí có thể tháo rời với 4 dây nạp (Khớp nối Yoke, van nạp, đồng hồ áp suất, đầu chuyển DIN)
Chất lượng không khí tuân thủ tiêu chuẩn EN 12021, Cấp E và Cấp D
1.290.000.000 ₫

TASCO TB620 R22 gas charging valve | Van nạp khí R22 TASCO TB620

Kích thước kết nối: Đầu nối ren ngoài 1/4″ × đầu nối ren trong 1/4″ — kích thước ống/cổng dịch vụ tiêu chuẩn cho môi chất lạnh R22.

Môi chất lạnh tương thích: Chủ yếu là R22; trong một số sản phẩm, TB620 cũng có thể tương thích với các môi chất lạnh khác như R12, R134a, R404A (kiểm tra biến thể sản phẩm).

Vật liệu van: Thường là thân bằng đồng thau với cơ cấu bên trong phù hợp cho hệ thống HVAC (đồng thau và gioăng cao su).

Gioăng làm kín: Gioăng cao su NBR (cao su Nitrile Butadiene) có khả năng chống lại sự xuống cấp do tiếp xúc với môi chất lạnh và dầu, giúp tăng tuổi thọ của gioăng.

Tính năng an toàn: Ngăn khí thoát ngược ra khỏi đầu ống hoặc hệ thống khi ống dịch vụ được ngắt kết nối, giảm nguy cơ bỏng lạnh và rò rỉ môi chất lạnh.
1.296.000 ₫

Rotor 600 For pump Seepex BN2-6L | Rôto 600 dùng cho bơm Seepex BN2-6L

Rôto 600
Chức năng: Bộ phận quay dẫn chất lỏng
Thiết kế: Rôto xoắn đơn
Vật liệu: Thép tôi cứng / Thép không gỉ (tùy chọn)
Đặc điểm: Khả năng chống mài mòn cao, gia công chính xác
23.383.080 ₫