Bỏ qua để đến Nội dung

SYMC

30L Square Plastic Container for Gasoline| Can nhựa vuông 30L đựng xăng

Can nhựa vuông 30L đựng xăng

Dung tích : 30 lít
Chất liệu : HDPE nguyên sinh
Màu sắc : xanh dương, trắng
Can Nhựa 30 lít dùng chứa hóa chất, dược liệu, hay các chất lỏng khác, với thiết kế dày dặn can nhựa 30 lít đựng hóa chất đảm bảo an toàn mà không bị ăn mòn. Sản phẩm thiết kế có rãnh chồng đổ khi chồng lên nhau. Được sản xuất từ chất liệu HDPE có cam kết không pha tạp chất và đặc biệt an toàn trong nghành thực phẩm...

324.000 ₫

Seattle 26 / Elco 26 Standard Cabin Cruiser with 1 cabin / 1 head, Suzuki 100HP outboard

Chiều dài tối đa 8.00 M
Bề ngang 2.43 M
Mớn nước 0,69 M
Vận tốc tối đa 15 knots
Vận tốc trung bình 8 knots
Tổng số hành khách 10 (ngủ đêm 2)
Tổng số nhà vệ sinh 1 portable
Công suất máy tiêu chuẩn 1 x 100HP Suzuki Outboard
Tổng dung tích nhiên liệu 100 lít
Tổng dung tích nước sạch 40
Tổng trọng lượng 6.400 kg
3.121.200.000 ₫
126.900.000 ₫
20.520.000.000 ₫
20.520.000.000 ₫

Prana Classic 26

Chiều dài tổng thể 8,00 mét / 26 feet
Chiều rộng 2,43 mét / 8 feet
Mớn nước 0,69 mét / 2,27 feet
Trọng lượng 6.400 kg / 14.000 lbs
Tốc độ tối đa 12 hải lý/giờ
Tốc ​​độ hành trình 8 hải lý/giờ
Sức chứa cabin: 10 người.

Sức chứa qua đêm: 2 người
Số phòng tắm: 1
Động cơ: 2 x động cơ ngoài Elco EP-50
Bộ pin: 96 kW
Bình chứa nước ngọt: 40 lít / 10,5 gallon
Tầm hoạt động tối đa: 120 hải lý
7.452.000.000 ₫

Ambulance Boat - 10m / Tàu cấp cứu bằng nhôm dài 10m

- Chiều dài thân thuyền (m):** 10m
- Chiều dài tổng thể:** 11.9m
- Chiều rộng mạn thuyền (m):** 3.3m
- Độ dày vỏ/thân thuyền (mm):** 6
- Độ dày ống phao (mm):** 4 *(hoặc độ dày ống vỏ)*
- Chiều cao vách đuôi (để gắn động cơ):** 25'' *(~63.5 cm)*
- Bình nhiên liệu:** 2 x 300L
- Bình chứa nước ngọt:** 60L
- Sức chứa (Số người):** 12 người
- Bảo hành:** 3 năm
Deck Hardware (Thiết bị trên boong)
Bollard Foredeck: Cọc bích buộc tàu boong trước (Có)
Alloy Fairlead and Roller: Lỗ dẫn dây và con lăn bằng hợp kim (Có)
Cleats X 4 Stern and Midship: Mỏ neo giữ dây x 4 ở phía đuôi và giữa tàu (Có)
Cutting Bait Board with drawer: Bàn băm/cắt mồi có ngăn kéo (Có)
Alloy welded rod holders on hardtop and 4 on gunnel: Giá cắm cần câu hàn bằng hợp kim trên mui cứng và 4 cái ở thành mạn tàu (Có)
Boat Hull Painting(two tones): Sơn vỏ thuyền (hai tông màu) (Có)
Cockpit (Khoang lái / Khoang hành khách ngoài trời)
Port & Starboard seat with storage box: Ghế ngồi mạn trái & mạn phải có hộp chứa đồ (Có)
Cockpit hand rails & side storage pockets: Tay vịn khoang lái & các hộc chứa đồ hai bên mạn (Có)
Self-draining cockpit: Khoang lái tự thoát nước (Có)
Side Pontoon Storage Trays: Khay chứa đồ bên mạn phao (Có)
Ladder (T-bar single step) with grab rails: Thang leo (bậc đơn chữ T) kèm tay vịn (Có)
Transom walkthrough: Lối đi qua vách đuôi tàu (Có)
Cabin (Cabin / Buồng ngủ)
Enclosed cabin with windows, side sliding windows: Cabin kín có cửa sổ, cửa sổ trượt hai bên (Có)
Forward cabin with berth: Cabin phía trước có giường ngủ (Có)
Passenger Seat with storage: Ghế hành khách có hộc chứa đồ (Có)
lockable cabin door: Cửa cabin có khóa (Có)
Hatch Offshore Foredeck: Cửa hầm boong trước chuyên dụng đi biển (Có)
Marine seat Pedestal Driver: Ghế tài xế chuyên dụng cho tàu thủy có chân đế (Có)
Electric System (Hệ thống điện)
Battery Control Locker with switches: Tủ điều khiển ắc quy kèm công tắc (Có)
Switch control panel: Bảng công tắc điều khiển (Có)
LED Navigation lights and Anchor light: Đèn hành trình LED và đèn neo (Có)
LED cabin down lights: Đèn LED âm trần cabin (Có)
Bilge pump: Bơm la-gông / Bơm hút nước đáy tàu (Có)
8.424.000.000 ₫